đậu khấu

  1. d. Cây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc gia vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đậu khấu"

đậu khấu
Cô ấy thêm một ít đậu khấu vào nồi nước dùng.